XE TẢI ĐÔ THÀNH MISSU V56

XE TẢI ĐÔ THÀNH MISSU V56

XE TẢI ĐÔ THÀNH MISSU V56

ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 12.7 TRIỆU ĐỒNG

Tải trọng: 945 KG

Công suất cực đại (PS/rpm) 122/3.400

Giá chassis: 347.000.000VNĐ

(Giá trên chưa bao gồm thùng, chương trình khuyến mãi)

  • 347.000.000đ
Tổng quan

DOTHANH MISSU V56

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ ĐÔ THÀNH - ĐỘC QUYỀN XE TẢI DAEWOO TẠI VIỆT NAM

Tổng tải

2.5 T

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ ĐÔ THÀNH - ĐỘC QUYỀN XE TẢI DAEWOO TẠI VIỆT NAM

Tải trọng

945 Kg

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ ĐÔ THÀNH - ĐỘC QUYỀN XE TẢI DAEWOO TẠI VIỆT NAM

Công suất

122 Ps

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ ĐÔ THÀNH - ĐỘC QUYỀN XE TẢI DAEWOO TẠI VIỆT NAM

Chiều dài cơ sở

3.050 mm

 

DOTHANH MISSU V56 (2S) là mẫu xe van 2 chỗ hiện đại, đáp ứng khả năng chuyên chở hàng hóa không giới hạn trong thành phố (24/7).

Sản phẩm nổi bật với trang bị Động cơ xăng công nghệ Nhật Bản, tính năng an toàn và độ cứng vững vượt trội. Thiết kế mang hơi hướng của một số dòng xe MPV thế hệ mới, bắt mắt ngay từ ánh nhìn đầu tiên. Độ hoàn thiện về chất lượng được khẳng định thông qua khâu kiểm định nghiêm ngặt và được thử nghiệm trên đường thử tiêu chuẩn quốc tế.

 

** DOTHANH MISSU là thương hiệu mới, thuộc phân khúc xe tải nhỏ được sáng lập bởi DoThanh Auto.

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ ĐÔ THÀNH - ĐỘC QUYỀN XE TẢI DAEWOO TẠI VIỆT NAM

Ngoại thất
Nội thất
Hiệu suất
Thông số

MODEL

DOTHANH MISSU V56 (2S)
 KHỐI LƯỢNG (kg)
 Khối lượng toàn bộ 2.500
 Khối lượng hàng hóa 945    
 Khối lượng bản thân 1.425    
 Số chỗ ngồi (người) 2
 Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
 KÍCH THƯỚC (mm)
 Kích thước tổng thể (DxRxC) 4.865 x 1.740 x 2.010    
 Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC/TC) 2.680 x 1.550 x 1.350    
 Chiều dài cơ sở 3.050
 Vết bánh xe trước/sau 1.460/1.450
 ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG
 Kiểu động cơ DAM16KR
 Loại Cháy cưỡng bức, 4 kỳ, 4 xy lanh, thẳng hàng
 Dung tích xy lanh (cc) 1.597
 Công suất cực đại (Ps/rpm) 122/6.000
 Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 158/4.800
 Kiểu hộp số Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi
 HỆ THỐNG PHANH
 Phanh chính Phanh đĩa/tang trống, dẫn động thủy lực hai dòng, trợ lực chân không, có trang bị ABS 
 Phanh đỗ Cơ cấu phanh kiểu tang trống, dẫn động cơ khí, trục thứ cấp hộp số
 Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
 CÁC HỆ THỐNG KHÁC
 Ly hợp Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thủy lực
 Hệ thống lái Trục vít ê cu bi, dẫn động cơ khí trợ lực thủy lực
 Hệ thống treo Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực
 Máy phát điện 14V-85A
 Ắc - quy 01x12V-45Ah
 Cỡ lốp/công thức bánh xe 185R14
 TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC
 Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) 42,2
 Tốc độ tối đa (km/h) 93
 Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5,5

** DoThanh Auto có quyền thay đổi thông số kỹ thuật mà không cần báo trước.

Video

Sản phẩm cùng loại

img
img
img