XE TẢI ĐÔ THÀNH IZ60SL PLUS

XE TẢI ĐÔ THÀNH IZ60SL PLUS

XE TẢI ĐÔ THÀNH IZ60SL PLUS

ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 18 TRIỆU ĐỒNG

Tải trọng: 2 T 

Công suất cực đại (PS/rpm) 122Ps/3.200 rpm

Giá chassis: 503.000.000 VNĐ


(Giá trên chưa bao gồm thùng, chương trình khuyến mãi)

  • 438.000.000đ
Tổng quan

DOTHANH IZ60SL PLUS

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ ĐÔ THÀNH - ĐỘC QUYỀN XE TẢI DAEWOO TẠI VIỆT NAM

Tổng tải

6 T

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ ĐÔ THÀNH - ĐỘC QUYỀN XE TẢI DAEWOO TẠI VIỆT NAM 

Tải trọng

2.5T

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ ĐÔ THÀNH - ĐỘC QUYỀN XE TẢI DAEWOO TẠI VIỆT NAM

Công suất

122 Ps

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ ĐÔ THÀNH - ĐỘC QUYỀN XE TẢI DAEWOO TẠI VIỆT NAM

Chiều dài cơ sở

4.500 mm


DOTHANH IZ60SL Plus là phiên bản nâng cấp lên tiêu chuẩn khí thải Euro 5, thuộc dòng DOTHANH IZ.

DOTHANH IZ60SL Plus là phiên bản nâng cấp lên tiêu chuẩn khí thải Euro 5, thuộc dòng DOTHANH IZ Plus.

Sở hữu diện mạo đặc trưng của DOTHANH, tích hợp cùng những cải tiến công nghệ cao và thiết kế nội thất mới mẻ. Lòng thùng siêu dài 6.3m, tối ưu không gian chứa cho mọi mặt hàng trong phân khúc tải nhẹ. Tất cả tạo nên DOTHANH IZ71SL Plus, xứng đáng là giải pháp vận tải 3in1 của thời đại: "Xanh", Mạnh và Kinh tế.

"CHẤT LƯỢNG NHẬT, CHO NGƯỜI VIỆT"

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ ĐÔ THÀNH - ĐỘC QUYỀN XE TẢI DAEWOO TẠI VIỆT NAM

Ngoại thất
Nội thất
Hiệu suất
Thông số

MODEL

DOTHANH IZ60SL PLUS
THÙNG BẠT THÙNG KÍN THÙNG LỬNG
 KHỐI LƯỢNG (kg)
 Khối lượng toàn bộ 6.080
 Khối lượng hàng hóa 2.490 2.350 2.490
 Khối lượng bản thân 3.395 3.535 3.345
 Số chỗ ngồi (người) 3
 Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 100
 KÍCH THƯỚC (mm)
 Kích thước tổng thể (DxRxC) 8.150 x 2.155 x 3.130 8.200 x 2.155 x 3.145 8.150 x 2.155 x 2.320
 Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC/TC) 300 x 2.020 x 660/2.090 6.300 x 2.020 x 2.090 6.300 x 2.020 x 500
 Chiều dài cơ sở 4.500
 Vết bánh xe trước/sau 1.585/1.570
 ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG
 Kiểu động cơ JX493ZLQ5 (Euro 5)
 Loại Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp (Bosch), tăng áp, làm mát bằng dung dịch
 Dung tích xy lanh (cc) 2.771
 Công suất cực đại (Ps/rpm) 122/3.200
 Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 330/1.800-2.000
 Kiểu hộp số Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi
 HỆ THỐNG PHANH
 Phanh chính Tang trống, dẫn động thủy lực hai dòng, trợ lực chân không, có trang bị ABS
 Phanh đỗ Tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số
 Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
 CÁC HỆ THỐNG KHÁC
 Ly hợp Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thủy lực
 Hệ thống lái Trục vít ê cu bi, dẫn động cơ khí trợ lực thủy lực
 Hệ thống treo Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực
 Máy phát điện 14V-110A
 Ắc - quy 01x12V-90 Ah
 Cỡ lốp/công thức bánh xe 6.50-16/ 4x2R
 TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC
 Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) 35,1
 Tốc độ tối đa (km/h) 100
 Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 8,5

** DoThanh Auto có quyền thay đổi thông số kỹ thuật mà không cần báo trước.

Video

Sản phẩm cùng loại

img
img
img