Đô thành IZ45S

Đô thành IZ45S

Đô thành IZ45S

ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 55 TRIỆU ĐỒNG

. Tải trọng: 1.9 T - 3.5 T

. Công suất cực đại (PS/rpm) 106/3.400

. Giá chassis: 356.000.000 VNĐ (Giá trên chưa bao gồm thùng, chương trình khuyến mãi)

  • LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT
Tổng quan

DOTHANH IZ45S

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ ĐÔ THÀNH - ĐỘC QUYỀN XE TẢI DAEWOO TẠI VIỆT NAM

Tổng tải

4.6 T

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ ĐÔ THÀNH - ĐỘC QUYỀN XE TẢI DAEWOO TẠI VIỆT NAM

Tải trọng

1.9 T

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ ĐÔ THÀNH - ĐỘC QUYỀN XE TẢI DAEWOO TẠI VIỆT NAM

Công suất

116 Ps

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ ĐÔ THÀNH - ĐỘC QUYỀN XE TẢI DAEWOO TẠI VIỆT NAM

Chiều dài cơ sở

2.800 mm

DOTHANH IZ45S là phiên bản nâng cấp lên tiêu chuẩn khí thải Euro 5, thuộc dòng DOTHANH IZ.

Sản phẩm sở hữu ngoại quan nhỏ gọn và linh hoạt, giữ nguyên nét đặc trưng của DOTHANH - gắn liền với nhà vận tải Việt Nam bao năm qua. Sự khác biệt đến từ những nâng cấp về thiết kế và công nghệ bên trong, gây ấn tượng với không gian nội thất sang trọng. DOTHANH IZ45S rất thích hợp cho mục đích vận chuyển hàng hóa nhẹ trong phạm vi hẹp; là giải pháp vận tải “Xanh” đáng tin cậy, an toàn và tối ưu kinh tế cho người dùng.

"CHẤT LƯỢNG NHẬT, CHO NGƯỜI VIỆT"

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ ĐÔ THÀNH - ĐỘC QUYỀN XE TẢI DAEWOO TẠI VIỆT NAM

Ngoại thất
Cụm đèn Halogen, đèn sương mù
Cụm đèn Halogen, đèn sương mù
Linh kiện nhập khẩu đồng bộ 3 cục
Linh kiện nhập khẩu đồng bộ 3 cục
Nội thất
Hiệu suất
Thông số

MODEL

DOTHANH IZ45S
THÙNG BẠT THÙNG KÍN THÙNG LỬNG
 KHỐI LƯỢNG (kg)
 Khối lượng toàn bộ 4.620
 Khối lượng hàng hóa 1.990 1.850 1.990
 Khối lượng bản thân 2.435 2.575 2.435
 Số chỗ ngồi (người) 3
 Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 64
 KÍCH THƯỚC (mm)
 Kích thước tổng thể (DxRxC) 5.580 x 1.980 x 2.880 5.610 x 1.980 x 2.880 5.580 x 1.980 x 2.130
 Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC/TC) 3.800 x 1.850 x 660/1.900 3.800 x 1.850 x 1.900 3.800 x 1.850 x 500
 Chiều dài cơ sở 2.800
 Vết bánh xe trước/sau 1.385/1.425
 ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG
 Kiểu động cơ JX493ZLQ5 (Euro 5)
 Loại Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp (Bosch), tăng áp, làm mát bằng dung dịch
 Dung tích xy lanh (cc) 2.771
 Công suất cực đại (Ps/rpm) 116/3.200
 Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 285/2.000
 Kiểu hộp số Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi
 HỆ THỐNG PHANH
 Phanh chính Tang trống, dẫn động thủy lực hai dòng, trợ lực chân không, có trang bị ABS
 Phanh đỗ Tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số
 Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
 CÁC HỆ THỐNG KHÁC
 Ly hợp Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thủy lực
 Hệ thống lái Trục vít ê cu bi, dẫn động cơ khí trợ lực thủy lực
 Hệ thống treo Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực
 Máy phát điện 14V-110A
 Ắc - quy 01x12V-90 Ah
 Cỡ lốp/công thức bánh xe 6.50-16/ 4x2R
 TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC
 Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) 43,1
 Tốc độ tối đa (km/h) 98,1
 Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5,8

** DoThanh Auto có quyền thay đổi thông số kỹ thuật mà không cần báo trước.

Video

Sản phẩm cùng loại

img
img
img